| SƠN HÒA - BÙ ĐĂNG | |||||||
| Stt | Tên Thánh, Họ và Tên | Địa Chỉ | Năm Sinh | Tn Vợ/Chồng | TT/Gd | Số ĐT | ID |
| 1 | Anh Phêrô Maria Điểu Bưh | Sóc Sơn Hòa | 1984 | Thị Sưn | G/đ | 38997 | |
| 2 | Anh Phêrô Maria Điểu Brang | ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1949 | G/đ | 23252 | ||
| 3 | Anh Phêrô Maria Thạch Chung | Sóc Sơn Hòa | 1984 | G/đ | 39005 | ||
| 4 | Anh Phêrô Maria Điểu Cứ | Ấp 4, Sơn Hòa | 1960 | G/đ | 22909 | ||
| 5 | Anh Phêrô Maria Điểu Hơn | Sóc Sơn Hòa | 1987 | G/đ | 39008 | ||
| 6 | Anh Phêrô Maria Điểu Hùng | 19 ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1959 | G/đ | 23250 | ||
| 7 | Anh Phêrô Maria Điểu K'Rùng | 43 ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1967 | Thị Công | G/đ | 23247 | |
| 8 | Anh Phêrô Maria Điểu Lợi | Sóc Sơn Hòa | 1988 | G/đ | 39002 | ||
| 9 | Anh Micae Maria Điểu Máh | Ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1963 | Thị Chăn | G/đ | 23248 | |
| 10 | Anh Phêrô Maria Điểu Men | ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1948 | Thị Chúch | G/đ | 22932 | |
| 11 | Anh Phêrô Maria Điểu Mhít | 1949 | G/đ | 35519 | |||
| 12 | Anh Phêrô Maria Điểu M'Lưl | 17 ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1949 | Thị Phơm | G/đ | 23251 | |
| 13 | Anh Phêrô Maria Điểu MơRang | 24 ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1978 | G/đ | 23245 | ||
| 14 | Anh Phêrô Maria Điểu M'póp | 50 ấp 4 Sơn Hòa | 1952 | G/đ | 23246 | ||
| 15 | Anh Phêrô Maria Điểu Mrong | Sóc Sơn Hòa | 1961 | G/đ | 39001 | ||
| 16 | Anh Phêrô Maria Điểu Quyền | Sóc Sơn Hòa | 1980 | G/đ | 38998 | ||
| 17 | Anh Phêrô Maria Điểu Sơn | Sóc Sơn Hòa | 1987 | G/đ | 39007 | ||
| 18 | Anh Phêrô Maria Điểu Tân | Sóc Sơn Hòa | 1975 | Thị Phong | G/đ | 38999 | |
| 19 | Anh Phêrô Maria Điểu Tin | Ấp 4, Sơn Hoà | 1958 | Thị Nhăn | G/đ | 22908 | |
| 20 | Anh Phêrô Maria Điểu Vóp | Sóc Sơn Hòa | 1979 | G/đ | 39003 | ||
| 21 | Chị Maria Thị An | ấp 4, Sơn Hòa | 1962 | G/đ | 39013 | ||
| 22 | Chị Anna Maria Thị Bứt | Sóc Sơn Hòa | 1973 | G/đ | 39015 | ||
| 23 | Chị Maria Thị Chăn | Sóc Sơn Hòa | 1972 | Điểu Mah | G/đ | 39016 | |
| 24 | Chị Maria Thị Chúch | Sơn Hòa | 1964 | Điểu Men | G/đ | 39014 | |
| 25 | Chị Maria Thị Công | Sóc Sơn Hòa | 1970 | Điểu Krung | G/đ | 39022 | |
| 26 | Chị Maria Thị Darang | Sóc Sơn Hòa | 1980 | Điểu Thành | G/đ | 39011 | |
| 27 | Chị Maria Thị Drơ | Sóc Sơn Hòa | 1963 | Điểu Lứ | G/đ | 39018 | |
| 28 | Chị Maria Thị Hương | Sóc Sơn Hòa | 1977 | G/đ | 39024 | ||
| 29 | Chị Maria Thị Nhăn | Sóc Sơn Hòa | 1958 | Điểu Tin | G/đ | 39012 | |
| 30 | Chị Maria Thị Phôn | Sóc sơn Hòa | 1949 | Điểu Póh | G/đ | 39025 | |
| 31 | Chị Maria Thị Phơm | Sóc Sơn Hòa | 1948 | Điểu Mlưl | G/đ | 39017 | |
| 32 | Chị Maria Thị Phong | Sóc Sơn Hòa | 1984 | Điểu Tân | G/đ | 39023 | |
| 33 | Chị Maria Thị Prăn | Sóc Sơn Hòa | 1948 | C/c | 39019 | ||
| 34 | Chị Maria Thị Sưn | Sóc Sơn Hòa | 1987 | Điểu Bưh | G/đ | 39021 | |
| 35 | Chị Maria Thị Wét | ấp 4, Sóc Sơn Hòa | 1987 | Điểu Văn Long | G/đ | 39020 | |
| 36 | Anh Phêrô Maria Điểu Lao | Sóc Sơn Hòa, Bình Phước | 1987 | G/đ | |||
| 37 | Anh Phêrô Maria Điểu Long | Sóc Sơn Hòa | 1982 | Thị Wét | G/đ | ||
| 38 | Anh Phêrô Maria Điểu Lứ | 1960 | G/đ | ||||
| 39 | Anh Phêrô Maria Điểu Thành | Sóc Sơn Hòa | 1980 | Thị Darang | G/đ | ||
| 40 | Anh Phêrô Maria Điểu Lâm Vũ | Ấp 4 Sơn Hòa, xã Thọ Sơn | 1980 | G/đ | |||
| 41 | Anh Phêrô Maria Điểu Đàm | 1992 | |||||
| 42 | Anh Phêrô Maria Điểu Liêu | 1992 | |||||
| 43 | Anh Phêrô Maria Điểu Hát | 1989 | |||||
| 44 | Anh Phanxicô X. Maria Điểu Minh Día | 1979 | |||||
| 45 | Anh Phêrô Maria Điểu Vương | 1975 | |||||
| 46 | Anh Phanxicô Maria Điểu Danh | 1975 | |||||
| 47 | Anh Phanxicô Maria Điểu Hanh | 1974 | |||||
| 48 | Anh Giuse Maria Điểu V. Rang | 1973 | |||||
| 49 | Anh Phêrô Maria Lê văn Vĩnh | 1973 | |||||
| 50 | Anh Phêrô Maria Điểu Bình | 1973 | |||||
| 51 | Chị Maria Thị Hương | 1961 | |||||
| 52 | Chị Maria Thị Tư | 1992 | |||||
| 53 | Chi Maria Thi H'Không | 1992 | |||||
| 54 | Chị Maria Thị Phương | 1990 | |||||
| 55 | Chị Maria Thị Vai | 1989 | |||||
| 56 | Chị Maria Thi Nguyên | 1988 | |||||
| 57 | Chị Anna Maria Thị Mai | 1987 | |||||
| 58 | Chị Maria Thi Klia | 1987 | |||||
| 59 | Chị Têrêxa Maria Thị Rớt | 1978 | |||||
| 60 | Chị Maria Thị Diễm | 1986 | |||||
| 61 | Chị Maria Thị Khót | 1982 | |||||
| 62 | Chị Maria Thị Chung | 1985 | |||||
| 63 | Chị Maria Thị Lan | 1984 | |||||
| 64 | Chị Maria Thị Nguyệt | 1983 | |||||
| 65 | Chị Maria Thị Nôi (1) | 1982 | |||||
| 66 | Chị Maria Thị Đớt | 1981 | |||||
| 67 | Chị Maria Thị Dai | 1980 | |||||
| 68 | Chị Maria Thị Nôi (2) | 1979 | |||||
| 69 | Chị Maria Thị Dung | 1979 | |||||
| 70 | Chị Maria Đặng thị Kim Sang | 1970 | |||||
| 71 | Chị Maria Thị Ngố | 1966 | |||||
| 72 | Chị Maria Thị Pé | 1960 | |||||
| 73 | Chị Maria Thị Hơn | 1956 | |||||
| 74 | Chị Maria Thị Ơn | 1952 | |||||
| 75 | Chị Maria Thị Pơi | 1949 | |||||
| 76 | Chị Maria Thị Heo | ||||||